
TỔNG QUAN LEXUS ES 250
Lexus ES 250 với động cơ phun xăng trực tiếp 2.5 lít, công suất 204 mã lực mang lại khả năng điều khiển dễ dàng.
5 chỗ
Số chỗ ngồi
Sedan
Kiểu dáng
Xăng
Nhiên liệu
204 HP
Công suất (Hp)
243 Nm
Mô-men xoắn (Nm)
9,1 giây
0–100 km/h
Ngoại thất
Lexus ES 250 hướng đến đối tượng khách hàng trẻ trung hơn. Ngoại thất xe sử dụng triết lý thiết kế L-fitness đặc trưng của Lexus và thừa hưởng những nét nổi bật của đàn anh LS500h.
Dáng xe giúp giảm hiệu lực cản khí, hệ số cản chỉ ở mức 0,26. |
Thiết kế lưới tản nhiệt với nan hình vây cá xếp dọc tạo ấn tượng về thiết kế sắc sảo và hiện đại. |
Cụm đèn trước của xe là đèn pha LED 3 bóng tạo điểm nhấn |
Hệ thống đèn sau của ES250 có hình chữ L, kết nối với nhau bằng thanh crom to bản vuốt đều hai bên. |
Nội thất
Khoang nội thất của ES 250 được chế tác tỉ mỉ theo triết lý Tazuna, hướng đến người lái, mang lại sự thoải mái và sang trọng tuyệt đối với vật liệu cao cấp và công nghệ tiên tiến.
Khoang lái cao cấp, tiện nghi |
Hệ thống đa phương tiện giờ đây sở hữu cả màn hình cảm ứng. |
Rèm che nắng cửa sổ phía sau |
Đệm tựa tay thông với khoang hành lý |
Tiện nghi
Lexus RX 350h Luxury sở hữu hàng loạt tiện nghi hàng đầu, mang đến trải nghiệm đẳng cấp – từ hệ thống giải trí hiện đại, điều hòa tự động đa vùng cho đến các tính năng hỗ trợ người lái thông minh.
Hệ thống âm thanh Mark Levinson cao cấp |
Cửa sổ trời toàn cảnh Panorama |
Hệ thống điều hòa không khí Lexus Climate Concierge |
Sạc không dây |
Vận hành
Với động cơ 2.5 lít, 4 xy lanh được cải tiến cho hiệu suất động cơ tốt hơn, ES250 mang lại trải nghiệm lái tuyệt vời hơn. Xe có mức công suất tối đa lên đến 204 mã lực trong 6600 vòng/phút. Mô-men xoắn cực đại 243/4000 – 5000 Nm/rpm.
Với động cơ 2.5 lít, 4 xy lanh được cải tiến cho hiệu suất động cơ tốt hơn, ES250 mang lại trải nghiệm lái tuyệt vời hơn. |
CẢI THIỆN HỆ THỐNG TREO PHÍA SAU |
LÀM CHỦ HÀNH TRÌNH |
ĐIỀU KHIỂN SANG SỐ THÔNG MINH |
An toàn
Lexus ES 250 được trang bị gói an toàn toàn diện Lexus Safety System+, mang đến sự an tâm tối đa trên mọi hành trình.
Cảnh báo va chạm và phanh khẩn cấp tự động |
Hỗ trợ giữ làn đường & kiểm soát hành trình chủ động |
Cảm biến đỗ xe & camera 360 độ |
Đèn pha tự động thích ứng |
Thông số kỹ thuật của Lexus ES 250
| Kích thước tổng thể | 4975 x 1865 x 1445 mm |
| Chiều dài cơ sở | 2870 mm |
| Chiều rộng cơ sở | |
| Trước | 1590 mm |
| Sau | 1610 mm |
| Khoảng sáng gầm xe | 160 mm |
| Dung tích khoang hành lý | 454 L |
| Dung tích bình nhiên liệu | 60 L |
| Trọng lượng không tải | 1620-1680 kg |
| Tr ọng lượng toàn tải | 2110 kg |
| Bán kính quay vòng tối thiểu | 5.9 m |
| Cụm đèn trước | |
| Đèn chiếu gần | 3LED (Blade scan with AHS) |
| Đèn chiếu xa | |
| Đèn báo rẽ | LED |
| Đèn ban ngày | LED |
| Đèn sương mù | – |
| Đèn góc | Có |
| Rửa đèn | Có |
| Tự động bật-tắt | Có |
| Tự động điều chỉnh góc chiếu | Có |
| Tự động mở rộng góc chiếu | Có |
| Tự động điều chỉnh pha-cốt | Có |
| Tự động thích ứng | Có |
| Cụm đèn sau | |
| Đèn báo phanh | LED |
| Đèn báo rẽ | WITH |
| Đèn sương mù | WITH |
| Hệ thống gạt mưa | |
| Tự động | Có |
| Chỉnh tay | – |
| Gương chiếu hậu bên ngoài | |
| Chỉnh điện | Có |
| Tự động gập | Có |
| Tự động điều chỉnh khi lùi | Có |
| Chống chói | Có |
| Sấy gương | Có |
| Nhớ vị trí | Có |
| Cửa hít | – |
| Cửa khoang hành lý | |
| Mở điện | Có |
| Đóng điện | Có |
| Chức năng không chạm | Kick |
| Cửa số trời | |
| Điều chỉnh điện | Có |
| Chức năng 1 chạm đóng mở | Có |
| Chức năng chống kẹt | Có |
| Toàn cảnh | – |
| Giá nóc | – |
| Cánh gió đuôi xe | – |
| Ống xả | |
| Đơn | Có |
| Kép | – |
| Chất liệu ghế | |
| Da L-aniline | – |
| Da Semi-aniline | – |
| Da Smooth | Có |
| Da F-Sport Synthetic | – |
| Da Synthetic | – |
| Ghế người lái | |
| Chỉnh điện | 10 hướng (chưa gồm đệm lưng 4 hướng) |
| Nhớ vị trí | 3 |
| Sưởi ghế | Có |
| Làm mát ghế | Có |
| Mat-xa | – |
| Chức năng hỗ trợ ra vào | Có |
| Ghế hành khách phía trước | |
| Chỉnh điện | 8 hướng (chưa gồm đệm lưng 2 hướng) |
| Ghế Ottoman | – |
| Nhớ vị trí | – |
| Sưởi ghế | Có |
| Làm mát ghế | Có |
| Mat-xa | – |
| Hàng ghế sau | |
| Chỉnh điện | – |
| Gập 40:60 | – |
| Ghế Ottoman | – |
| Nhớ vị trí | – |
| Sưởi ghế | – |
| Làm mát ghế | – |
| Mat-xa | – |
| Hàng ghế thứ 3 | |
| Chỉnh điện | – |
| Gập điện | – |
| Tay lái | |
| Chỉnh điện | Có |
| Nhớ vị trí | Có |
| Chức năng hỗ trợ ra vào | Có |
| Chức năng sưởi | Có |
| Tích hợp lẫy chuyển số | Có |
| Hệ thống điều hòa | |
| Loại | Tự động 2 vùng/Auto 2-zone |
| Chức năng Nano-e | – |
| Chức năng lọc bụi phấn hoa | Có |
| Chức năng tự động thay đổi chế độ lấy gió | Có |
| Chức năng điều khiển cửa gió thông minh | Có |
| Hệ thống âm thanh | |
| Loại | Lexus Premium |
| Số loa | 10 |
| Màn hình | 12.3″ |
| Apple CarPlay & Android Auto | Có |
| Đầu CD-DVD | Có |
| AM/FM/USB/AUX/Bluetooth | Có |
| Hệ thống giải trí cho hàng ghế sau | – |
| Hệ thống dẫn đường với bản đồ Việt Nam | Có |
| Màn hình hiển thị trên kính chắn gió | WITH(240*90) |
| Sạc không dây | Có |
| Rèm che nắng cửa sau | |
| Chỉnh cơ | – |
| Chỉnh điện | – |
| Rèm che nắng kính sau | |
| Chỉnh cơ | – |
| Chỉnh điện | Có |
| Hộp lạnh | – |
| Chìa khóa dạng thẻ | Có |
| Phanh đỗ | |
| Cơ khí | – |
| Điện tử | Có |
| Hệ thống chống bó cứng phanh | Có |
| Hỗ trợ lực phanh | Có |
| Hệ thống phân phối lực phanh điện tử | Có |
| Hệ thống ổn định thân xe | Có |
| Hệ thống hỗ trợ vào cua chủ động | Có |
| Hệ thống kiểm soat lực bám đường | Có |
| Chế độ điều khiển vượt địa hình | – |
| Hệ thống quản lý động lực học hợp nhất | – |
| Đèn báo phanh khẩn cấp | Có |
| Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc | Có |
| Hệ thống hỗ trợ xuống dốc | – |
| Hệ thống điều khiển hành trình | |
| Loại thường | – |
| Loại chủ động | Có |
| Hệ thống an toàn tiền va chạm | Có |
| Hệ thống cảnh báo lệch làn đường | Có |
| Hệ thống hỗ trợ theo dõi làn đường | Có |
| Hệ thống nhận diện biển báo | – |
| Hệ thống cảnh báo điểm mù | Có |
| Hệ thống cảnh báo phương tiện cắt ngang khi lùi | Có |
| Hệ thống hỗ trọ đỗ xe | Có |
| Hệ thống cảnh báo áp suất lốp | W/AUTO LOCATION,433MHZ |
| Cảm biến khoảng cách | |
| Phía trước | 4 |
| Phía sau | 4 |
| Hệ thống hỗ trợ đỗ xe | |
| Camera lùi | With – SMART CAMERA |
| Camera 360 | – |
| Đỗ xe tự động | – |
| Túi khí | |
| Túi khí phía trước | 2 |
| Túi khí đầu gối cho người lái | 1 |
| Túi khí đầu gối cho hành khách phía trước | 1 |
| Túi khí đệm cho hành khách phía trước | 0 |
| Túi khí bên phía trước | 2 |
| Túi khí bên phía sau | 2 |
| Túi khí rèm | 2 |
| Túi khí đệm phía sau | 0 |
| Móc ghế trẻ em ISOFIX | Có |
| Mui xe an toàn | Có |
| Động cơ | |
| Mã động cơ | A25A-FKS |
| Tiêu chuẩn khí thải | EURO5 with OBD |
| Tiêu thụ nhiên liện | |
| Ngoài đô thị | 5.7 L/100km |
| Trong đô thị | 8.8 L/100km |
| Kết hợp | 6.8 L/100km |
| Hệ thống treo | |
| Trước | MacPherson Strut |
| Sau | Trailing Wishbone |
| Hệ thống treo thích ứng | – |
| Hệ thống điều chỉnh chiều cao chủ động | – |
| Hệ thống phanh | |
| Trước | Ventilated Disc |
| Sau | Solid Disc |
| Hệ thống lái | |
| Trợ lực điện | Có |
| Trợ lực dầu | – |
| Bánh xe & Lốp xe | |
| Kích thước | 235/45R18 SM AL-HIGH |
| Lốp thường | Có |
| Lốp run-flat | – |
| Lốp dự phòng | |
| Lốp thường | – |
| Lốp tạm | Có |




Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.