Ngoại thất

Lexus ES 300h hướng đến đối tượng khách hàng trẻ trung hơn. Ngoại thất xe sử dụng triết lý thiết kế L-fitness đặc trưng của Lexus và thừa hưởng những nét nổi bật của đàn anh LS500h.

Dáng xe giúp giảm hiệu lực cản khí, hệ số cản chỉ ở mức 0,26.

Thiết kế lưới tản nhiệt với nan hình vây cá xếp dọc tạo ấn tượng về thiết kế sắc sảo và hiện đại.

Cụm đèn trước của xe là đèn pha LED 3 bóng tạo điểm nhấn

Cặp đèn hậu LED hình họa chữ L nằm ngang kết nối bằng dải crôm sáng bóng phía trên là điểm thu hút nhất


Nội thất

Khoang nội thất của ES được làm hai tông màu đen và nâu với nhiều chi tiết được bọc da, gỗ và hợp kim cao cấp

Khoang lái cao cấp, tiện nghi

Hệ thống đa phương tiện giờ đây sở hữu cả màn hình cảm ứng.

Rèm che nắng cửa sổ phía sau

Đệm tựa tay thông với khoang hành lý


Tiện nghi

Lexus RX 350h Luxury sở hữu hàng loạt tiện nghi hàng đầu, mang đến trải nghiệm đẳng cấp – từ hệ thống giải trí hiện đại, điều hòa tự động đa vùng cho đến các tính năng hỗ trợ người lái thông minh.

Hệ thống âm thanh Mark Levinson cao cấp

Cửa sổ trời toàn cảnh Panorama

Hệ thống điều hòa không khí Lexus Climate Concierge

Sạc không dây


Vận hành

Lexus ES 300h được vận hành nhờ sự kết hợp sức mạnh của động cơ điện và động cơ xăng 2.5L hoạt động trên chu trình Atkinson

Lexus ES 300h có 3 chế độ lái thông minh là Eco, Normal và Sport để người lái điều chỉnh phù hợp địa hình và sở thích bản thân.

CẢI THIỆN HỆ THỐNG TREO PHÍA SAU

LÀM CHỦ HÀNH TRÌNH

ĐIỀU KHIỂN SANG SỐ THÔNG MINH

ĐIỀU KHIỂN SANG SỐ THÔNG MINH


An toàn

Lexus ES 250 được trang bị gói an toàn toàn diện Lexus Safety System+, mang đến sự an tâm tối đa trên mọi hành trình.

HỆ THỐNG AN TOÀN TIỀN VA CHẠM

Cảnh báo va chạm và phanh khẩn cấp tự động

HỆ THỐNG HỖ TRỢ THEO DÕI LÀN ĐƯỜNG

Hỗ trợ giữ làn đường & kiểm soát hành trình chủ động

Cảm biến đỗ xe & camera 360 độ

HỆ THỐNG ĐÈN PHA TỰ ĐỘNG THÍCH ỨNG

Đèn pha tự động thích ứng

Thông số kỹ thuật của Lexus ES 300h

Kích th ư ớc tổng thể 4975 x 1865 x 1445 mm
Chi ều dài cơ sở 2870 mm
Chiều rộng cơ sở
Trước 1590 mm
Sau 1610 mm
Khoảng sáng gầm xe 158 mm
Dung tích khoang hành lý 454 L
Dung tích bình nhiên liệu 50 L
Trọng lượng không tải 1680 – 1740 kg
Tr ọng lượng toàn tải 2150 kg
Bán kính quay vòng tối thiểu 5.9 m
Động cơ
Mã động cơ A25A-FXS
Tiêu chuẩn khí thải EURO5 with OBD
Tiêu thụ nhiên liện
Ngoài đô thị 5.1 L/100km
Trong đô thị 3.8 L/100km
Kết hợp 4.6 L/100km
Hệ thống treo
Trước MacPherson Strut
Sau Trailing Wishbone
Hệ thống treo thích ứng
Hệ thống điều chỉnh chiều cao chủ động
Hệ thống phanh
Trước Ventilated Disc
Sau Solid Disc
Hệ thống lái
Trợ lực điện
Trợ lực dầu
Bánh xe & Lốp xe
Kích thước 235/45R18 SM AL-HIGH
Lốp thường
Lốp run-flat
Lốp dự phòng
Lốp thường
Lốp tạm
Cụm đèn trước
Đèn chiếu gần 3LED
Đèn chiếu xa
Đèn báo rẽ LED
Đèn ban ngày LED
Đèn sương mù
Đèn góc
Rửa đèn
Tự động bật-tắt
Tự động điều chỉnh góc chiếu
Tự động mở rộng góc chiếu
Tự động điều chỉnh pha-cốt
Tự động thích ứng
Cụm đèn sau
Đèn báo phanh LED
Đèn báo rẽ WITH
Đèn sương mù WITH
Hệ thống gạt mưa
Tự động
Chỉnh tay
Gương chiếu hậu bên ngoài
Chỉnh điện
Tự động gập
Tự động điều chỉnh khi lùi
Chống chói
Sấy gương
Nhớ vị trí
Cửa hít
Cửa khoang hành lý
Mở điện
Đóng điện
Chức năng không chạm Kick
Cửa số trời
Điều chỉnh điện
Chức năng 1 chạm đóng mở
Chức năng chống kẹt
Toàn cảnh
Giá nóc
Cánh gió đuôi xe
Ống xả
Đơn
Kép
Chất liệu ghế
Da L-aniline
Da Semi-aniline
Da Smooth
Da F-Sport Synthetic
Da Synthetic
Ghế người lái
Chỉnh điện 10 hướng (chưa gồm đệm lưng 4 hướng)
Nhớ vị trí 3
Sưởi ghế
Làm mát ghế
Mat-xa
Chức năng hỗ trợ ra vào
Ghế hành khách phía trước
Chỉnh điện 10 hướng (chưa gồm đệm lưng 4 hướng)
Ghế Ottoman
Nhớ vị trí 3
Sưởi ghế
Làm mát ghế
Mat-xa
Hàng ghế sau
Chỉnh điện 2 hướng (ngả 8 độ)
Gập 40:60
Ghế Ottoman
Nhớ vị trí
Sưởi ghế
Làm mát ghế
Mat-xa
Hàng ghế thứ 3
Chỉnh điện
Gập điện
Tay lái
Chỉnh điện
Nhớ vị trí
Chức năng hỗ trợ ra vào
Chức năng sưởi
Tích hợp lẫy chuyển số
Hệ thống điều hòa
Loại Tự động 3 vùng/Auto 3-zone
Chức năng Nano-e
Chức năng lọc bụi phấn hoa
Chức năng tự động thay đổi chế độ lấy gió
Chức năng điều khiển cửa gió thông minh
Hệ thống âm thanh
Loại Mark Levinson
Số loa 17
Màn hình 12.3″
Apple CarPlay & Android Auto
Đầu CD-DVD
AM/FM/USB/AUX/Bluetooth
Hệ thống giải trí cho hàng ghế sau
Hệ thống dẫn đường với bản đồ Việt Nam
Màn hình hiển thị trên kính chắn gió WITH(240*90)
Sạc không dây
Rèm che nắng cửa sau
Chỉnh cơ
Chỉnh điện
Rèm che nắng kính sau
Chỉnh cơ
Chỉnh điện
Hộp lạnh
Chìa khóa dạng thẻ
Phanh đỗ
Cơ khí
Điện tử
Hệ thống chống bó cứng phanh
Hỗ trợ lực phanh
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử
Hệ thống ổn định thân xe
Hệ thống hỗ trợ vào cua chủ động
Hệ thống kiểm soat lực bám đường
Chế độ điều khiển vượt địa hình
Hệ thống quản lý động lực học hợp nhất
Đèn báo phanh khẩn cấp
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc
Hệ thống hỗ trợ xuống dốc
Hệ thống điều khiển hành trình
Loại thường
Loại chủ động
Hệ thống an toàn tiền va chạm
Hệ thống cảnh báo lệch làn đường
Hệ thống hỗ trợ theo dõi làn đường
Hệ thống nhận diện biển báo
Hệ thống cảnh báo điểm mù
Hệ thống cảnh báo phương tiện cắt ngang khi lùi
Hệ thống hỗ trọ đỗ xe
Hệ thống cảnh báo áp suất lốp W/AUTO LOCATION,433MHZ
Cảm biến khoảng cách
Phía trước 4
Phía sau 4
Hệ thống hỗ trợ đỗ xe
Camera lùi With – SMART CAMERA
Camera 360
Đỗ xe tự động
Túi khí
Túi khí phía trước 2
Túi khí đầu gối cho người lái 1
Túi khí đầu gối cho hành khách phía trước 1
Túi khí đệm cho hành khách phía trước 0
Túi khí bên phía trước 2
Túi khí bên phía sau 2
Túi khí rèm) 2
Túi khí đệm phía sau 0
Móc ghế trẻ em ISOFIX
Mui xe an toàn